TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指认

zhǐrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指認

Âm Hán Việt CHỈ NHẬN

指认 nghĩa là nhận dạng.

Nghĩa của 指认

zhǐrèn

CHỈ NHẬNphồn thể 指認
  1. Nhận dạng

Câu hỏi thường gặp

指认 nghĩa là gì?

指认 (zhǐrèn) nghĩa là nhận dạng.

指认 đọc thế nào?

指认 đọc là zhǐrèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指认 là gì?

Âm Hán Việt của 指认 là "chỉ nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.