指腹为婚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 指腹為婚
指腹为婚 nghĩa là Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái.
Nghĩa của 指腹为婚
zhǐfùwéihūn
CHỈ PHÚC VI HÔNphồn thể 指腹為婚- thành ngữ Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái
Câu hỏi thường gặp
指腹为婚 nghĩa là gì?
指腹为婚 (zhǐfùwéihūn) nghĩa là Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái.
指腹为婚 đọc thế nào?
指腹为婚 đọc là zhǐfùwéihūn (pinyin).
Âm Hán Việt của 指腹为婚 là gì?
Âm Hán Việt của 指腹为婚 là "chỉ phúc vi hôn".