TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

指腹为婚

zhǐfùwéihūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 指腹為婚

Âm Hán Việt CHỈ PHÚC VI HÔN

指腹为婚 nghĩa là Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái.

Nghĩa của 指腹为婚

zhǐfùwéihūn

CHỈ PHÚC VI HÔNphồn thể 指腹為婚
  1. thành ngữ Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái

Câu hỏi thường gặp

指腹为婚 nghĩa là gì?

指腹为婚 (zhǐfùwéihūn) nghĩa là Đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái.

指腹为婚 đọc thế nào?

指腹为婚 đọc là zhǐfùwéihūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 指腹为婚 là gì?

Âm Hán Việt của 指腹为婚 là "chỉ phúc vi hôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.