TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按压

ànyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按壓

Âm Hán Việt ÁN ÁP

按压 nghĩa là nhấn, ấn.

Nghĩa của 按压

ànyā

ÁN ÁPĐộng từphồn thể 按壓
  1. Nhấn
  2. Ấn (nút)

Câu hỏi thường gặp

按压 nghĩa là gì?

按压 (ànyā) nghĩa là nhấn, ấn.

按压 đọc thế nào?

按压 đọc là ànyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 按压 là gì?

Âm Hán Việt của 按压 là "án áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.