TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按劳分配

ànláofēnpèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按勞分配

Âm Hán Việt ÁN LAO PHÂN PHỐI

按劳分配 nghĩa là Phân phối theo lao động.

Nghĩa của 按劳分配

ànláofēnpèi

ÁN LAO PHÂN PHỐICụm từphồn thể 按勞分配
  1. Phân phối theo lao động

Câu hỏi thường gặp

按劳分配 nghĩa là gì?

按劳分配 (ànláofēnpèi) nghĩa là Phân phối theo lao động.

按劳分配 đọc thế nào?

按劳分配 đọc là ànláofēnpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 按劳分配 là gì?

Âm Hán Việt của 按劳分配 là "án lao phân phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.