TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按天

àntiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN THIÊN

按天 nghĩa là hàng ngày, mỗi ngày.

Nghĩa của 按天

àntiān

ÁN THIÊN
  1. Hàng ngày (luật)
  2. Mỗi ngày

Câu hỏi thường gặp

按天 nghĩa là gì?

按天 (àntiān) nghĩa là hàng ngày, mỗi ngày.

按天 đọc thế nào?

按天 đọc là àntiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 按天 là gì?

Âm Hán Việt của 按天 là "án thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.