TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按手礼

ànshǒulǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按手禮

Âm Hán Việt ÁN THỦ LỄ

按手礼 nghĩa là lễ tấn phong.

Nghĩa của 按手礼

ànshǒulǐ

ÁN THỦ LỄphồn thể 按手禮
  1. Lễ tấn phong

Câu hỏi thường gặp

按手礼 nghĩa là gì?

按手礼 (ànshǒulǐ) nghĩa là lễ tấn phong.

按手礼 đọc thế nào?

按手礼 đọc là ànshǒulǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 按手礼 là gì?

Âm Hán Việt của 按手礼 là "án thủ lễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.