TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按立

ànlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN LẬP

按立 nghĩa là sự tấn phong.

Nghĩa của 按立

ànlì

ÁN LẬPĐộng từ
  1. Sự tấn phong

Câu hỏi thường gặp

按立 nghĩa là gì?

按立 (ànlì) nghĩa là sự tấn phong.

按立 đọc thế nào?

按立 đọc là ànlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 按立 là gì?

Âm Hán Việt của 按立 là "án lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.