TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按理说

ànlǐshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按理說

Âm Hán Việt ÁN LÝ THUYẾT

按理说 nghĩa là theo lý mà nói.

Nghĩa của 按理说

ànlǐshuō

ÁN LÝ THUYẾTPhó từphồn thể 按理說
  1. Theo lý mà nói...

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按理说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

按理说 nghĩa là gì?

按理说 (ànlǐshuō) nghĩa là theo lý mà nói.

按理说 đọc thế nào?

按理说 đọc là ànlǐshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 按理说 là gì?

Âm Hán Việt của 按理说 là "án lý thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.