TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按诊

ànzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按診

Âm Hán Việt ÁN CHẨN

按诊 nghĩa là phương pháp sờ nắn.

Nghĩa của 按诊

ànzhěn

ÁN CHẨNphồn thể 按診
  1. Phương pháp sờ nắn (để khám bệnh)

Câu hỏi thường gặp

按诊 nghĩa là gì?

按诊 (ànzhěn) nghĩa là phương pháp sờ nắn.

按诊 đọc thế nào?

按诊 đọc là ànzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 按诊 là gì?

Âm Hán Việt của 按诊 là "án chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.