TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按语

ànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按語

Âm Hán Việt ÁN NGỮ

按语 nghĩa là chú thích, bình luận.

Nghĩa của 按语

ànyǔ

ÁN NGỮDanh từphồn thể 按語
  1. Chú thích
  2. Bình luận

Câu hỏi thường gặp

按语 nghĩa là gì?

按语 (ànyǔ) nghĩa là chú thích, bình luận.

按语 đọc thế nào?

按语 đọc là ànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 按语 là gì?

Âm Hán Việt của 按语 là "án ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.