TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按说

ànshuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按說

Âm Hán Việt ÁN THUYẾT

按说 nghĩa là theo lẽ thường, thông thường.

Nghĩa của 按说

ànshuō

ÁN THUYẾTPhó từphồn thể 按說
  1. Theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 按说

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

按说 nghĩa là gì?

按说 (ànshuō) nghĩa là theo lẽ thường, thông thường.

按说 đọc thế nào?

按说 đọc là ànshuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 按说 là gì?

Âm Hán Việt của 按说 là "án thuyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.