TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按赞

ànzàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按讚

Âm Hán Việt ÁN TÁN

按赞 nghĩa là Bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội).

Nghĩa của 按赞

ànzàn

ÁN TÁNĐộng từphồn thể 按讚
  1. Bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Câu hỏi thường gặp

按赞 nghĩa là gì?

按赞 (ànzàn) nghĩa là Bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội).

按赞 đọc thế nào?

按赞 đọc là ànzàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 按赞 là gì?

Âm Hán Việt của 按赞 là "án tán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.