TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按部就班

ànbùjiùbān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÁN BỘ TỰU BAN

按部就班 nghĩa là Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ.

Nghĩa của 按部就班

ànbùjiùbān

ÁN BỘ TỰU BANCụm từ
  1. thành ngữ Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ

Câu hỏi thường gặp

按部就班 nghĩa là gì?

按部就班 (ànbùjiùbān) nghĩa là Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ.

按部就班 đọc thế nào?

按部就班 đọc là ànbùjiùbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 按部就班 là gì?

Âm Hán Việt của 按部就班 là "án bộ tựu ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.