按部就班 nghĩa là Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ.
Nghĩa của 按部就班
ànbùjiùbān
ÁN BỘ TỰU BANCụm từ
thành ngữ Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ
Câu hỏi thường gặp
按部就班 nghĩa là gì?
按部就班 (ànbùjiùbān) nghĩa là Làm theo thứ tự quy định; giữ nếp làm việc thường lệ.
按部就班 đọc thế nào?
按部就班 đọc là ànbùjiùbān (pinyin).
Âm Hán Việt của 按部就班 là gì?
Âm Hán Việt của 按部就班 là "án bộ tựu ban".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.