按钮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 按鈕
按钮 nghĩa là nút bấm.
Nghĩa của 按钮
ànniǔ
Danh từ, Động từphồn thể 按鈕- Nút bấm
Câu hỏi thường gặp
按钮 nghĩa là gì?
按钮 (ànniǔ) nghĩa là nút bấm.
按钮 đọc thế nào?
按钮 đọc là ànniǔ (pinyin).
Phồn thể: 按鈕
按钮 nghĩa là nút bấm.
按钮 (ànniǔ) nghĩa là nút bấm.
按钮 đọc là ànniǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.