TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按键

ànjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按鍵

Âm Hán Việt ÁN KIỆN
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

按键 nghĩa là nút hoặc phím, nhấn phím.

Nghĩa của 按键

ànjiàn

ÁN KIỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 按鍵
  1. Nút hoặc phím (trên thiết bị)
  2. Nhấn phím
  3. Nhấn nút

Câu hỏi thường gặp

按键 nghĩa là gì?

按键 (ànjiàn) nghĩa là nút hoặc phím, nhấn phím.

按键 đọc thế nào?

按键 đọc là ànjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 按键 là gì?

Âm Hán Việt của 按键 là "án kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.