TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

按键音

ànjiànyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 按鍵音

Âm Hán Việt ÁN KIỆN ÂM

按键音 nghĩa là âm bàn phím, âm phím.

Nghĩa của 按键音

ànjiànyīn

ÁN KIỆN ÂMphồn thể 按鍵音
  1. Âm bàn phím
  2. Âm phím

Câu hỏi thường gặp

按键音 nghĩa là gì?

按键音 (ànjiànyīn) nghĩa là âm bàn phím, âm phím.

按键音 đọc thế nào?

按键音 đọc là ànjiànyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 按键音 là gì?

Âm Hán Việt của 按键音 là "án kiện âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.