TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑檐

tiǎoyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挑簷

Âm Hán Việt KHIÊU THIỀM

挑檐 nghĩa là mái hiên.

Nghĩa của 挑檐

tiǎoyán

KHIÊU THIỀMphồn thể 挑簷
  1. Mái hiên

Câu hỏi thường gặp

挑檐 nghĩa là gì?

挑檐 (tiǎoyán) nghĩa là mái hiên.

挑檐 đọc thế nào?

挑檐 đọc là tiǎoyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑檐 là gì?

Âm Hán Việt của 挑檐 là "khiêu thiềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.