TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑灯

tiǎodēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挑燈

Âm Hán Việt KHIÊU ĐĂNG

挑灯 nghĩa là thắp đèn, giơ cao đèn lồng.

Nghĩa của 挑灯

tiǎodēng

KHIÊU ĐĂNGĐộng từ, Danh từphồn thể 挑燈
  1. Thắp đèn
  2. Giơ cao đèn lồng

Thành ngữ có 挑灯

  • 挑灯夜战 — Giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm
  • 挑灯拨火 — Gieo rắc bất hòa

Câu hỏi thường gặp

挑灯 nghĩa là gì?

挑灯 (tiǎodēng) nghĩa là thắp đèn, giơ cao đèn lồng.

挑灯 đọc thế nào?

挑灯 đọc là tiǎodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑灯 là gì?

Âm Hán Việt của 挑灯 là "khiêu đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.