TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挑花眼

tiǎohuāyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIÊU HOA NHÃN

挑花眼 nghĩa là hoa mắt, bối rối.

Nghĩa của 挑花眼

tiǎohuāyǎn

KHIÊU HOA NHÃN
  1. ví von Hoa mắt
  2. Bối rối

Câu hỏi thường gặp

挑花眼 nghĩa là gì?

挑花眼 (tiǎohuāyǎn) nghĩa là hoa mắt, bối rối.

挑花眼 đọc thế nào?

挑花眼 đọc là tiǎohuāyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挑花眼 là gì?

Âm Hán Việt của 挑花眼 là "khiêu hoa nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.