TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挖墙脚

wāqiángjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挖牆腳

Âm Hán Việt OẠT TƯỜNG CƯỚC

挖墙脚 nghĩa là phá hoại.

Nghĩa của 挖墙脚

wāqiángjiǎo

OẠT TƯỜNG CƯỚCĐộng từphồn thể 挖牆腳
  1. Phá hoại
  2. Làm ai đó thất vọng
  3. Quyến rũ ai đó rời bỏ điều gì

Câu hỏi thường gặp

挖墙脚 nghĩa là gì?

挖墙脚 (wāqiángjiǎo) nghĩa là phá hoại.

挖墙脚 đọc thế nào?

挖墙脚 đọc là wāqiángjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挖墙脚 là gì?

Âm Hán Việt của 挖墙脚 là "oạt tường cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.