TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挖肉补疮

wāròubǔchuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挖肉補瘡

Âm Hán Việt OẠT NHỤC BỔ SANG

挖肉补疮 nghĩa là Cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời.

Nghĩa của 挖肉补疮

wāròubǔchuāng

OẠT NHỤC BỔ SANGphồn thể 挖肉補瘡
  1. Cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời

Câu hỏi thường gặp

挖肉补疮 nghĩa là gì?

挖肉补疮 (wāròubǔchuāng) nghĩa là Cắt thịt để chữa lở loét (thành ngữ); đối mặt với khủng hoảng hiện tại, làm tình hình tồi tệ hơn bằng biện pháp tạm thời.

挖肉补疮 đọc thế nào?

挖肉补疮 đọc là wāròubǔchuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挖肉补疮 là gì?

Âm Hán Việt của 挖肉补疮 là "oạt nhục bổ sang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.