TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挖空心思

wākōngxīnsi giọng máy của trình duyệt

挖空心思 nghĩa là mò mẫm ý tưởng, vắt óc suy nghĩ.

Nghĩa của 挖空心思

wākōngxīnsi

  1. Mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời
  2. Vắt óc suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

挖空心思 nghĩa là gì?

挖空心思 (wākōngxīnsi) nghĩa là mò mẫm ý tưởng, vắt óc suy nghĩ.

挖空心思 đọc thế nào?

挖空心思 đọc là wākōngxīnsi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.