Mò mẫm ý tưởng (thành ngữ); tìm mọi cách để có câu trả lời
Vắt óc suy nghĩ
Câu hỏi thường gặp
挖空心思 nghĩa là gì?
挖空心思 (wākōngxīnsi) nghĩa là mò mẫm ý tưởng, vắt óc suy nghĩ.
挖空心思 đọc thế nào?
挖空心思 đọc là wākōngxīnsi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.