TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挖角

wājué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OẠT GIÁC

挖角 nghĩa là chiêu mộ, thu hút nhân sự.

Nghĩa của 挖角

wājué

OẠT GIÁCĐộng từ
  1. Chiêu mộ (nhân tài, nhân sự từ đối thủ)
  2. Thu hút nhân sự (từ đối thủ)

Câu hỏi thường gặp

挖角 nghĩa là gì?

挖角 (wājué) nghĩa là chiêu mộ, thu hút nhân sự.

挖角 đọc thế nào?

挖角 đọc là wājué (pinyin).

Âm Hán Việt của 挖角 là gì?

Âm Hán Việt của 挖角 là "oạt giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.