TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挚切

zhìqiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 摯切

Âm Hán Việt CHÍ THIẾT

挚切 nghĩa là chân thành, nhiệt thành.

Nghĩa của 挚切

zhìqiè

CHÍ THIẾTphồn thể 摯切
  1. Chân thành
  2. Nhiệt thành

Câu hỏi thường gặp

挚切 nghĩa là gì?

挚切 (zhìqiè) nghĩa là chân thành, nhiệt thành.

挚切 đọc thế nào?

挚切 đọc là zhìqiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 挚切 là gì?

Âm Hán Việt của 挚切 là "chí thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.