TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挝

wō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撾

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: qua

挝 nghĩa là Vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt.

Nghĩa của 挝

wō

phồn thể 撾
  1. Vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt

zhuā

phồn thể 撾
  1. Đánh đập

Câu hỏi thường gặp

挝 nghĩa là gì?

挝 (wō, zhuā) nghĩa là Vũ khí cổ có đầu giống tay hoặc vuốt.

挝 đọc thế nào?

挝 đọc là wō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.