挞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 撻
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thát
挞 nghĩa là đánh roi, đánh đập, bánh tart.
Nghĩa của 挞
tà
THÁTphồn thể 撻- dạng kết hợp Đánh roi; đánh đập
- từ mượn Bánh tart
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挞
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挞
Thành ngữ có 挞
- 大张挞伐 — Phát động tấn công toàn diện
Câu hỏi thường gặp
挞 nghĩa là gì?
挞 (tà) nghĩa là đánh roi, đánh đập, bánh tart.
挞 đọc thế nào?
挞 đọc là tà (pinyin).
Âm Hán Việt của 挞 là gì?
Âm Hán Việt của 挞 là "thát".