TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟天子以令诸侯

xiétiānzǐyǐlìngzhūhóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾天子以令諸侯

Âm Hán Việt HIỆP THIÊN TỬ DĨ LỆNH CHƯ HẦU

挟天子以令诸侯 nghĩa là Kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu.

Nghĩa của 挟天子以令诸侯

xiétiānzǐyǐlìngzhūhóu

HIỆP THIÊN TỬ DĨ LỆNH CHƯ HẦUphồn thể 挾天子以令諸侯
  1. thành ngữ Kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu

Câu hỏi thường gặp

挟天子以令诸侯 nghĩa là gì?

挟天子以令诸侯 (xiétiānzǐyǐlìngzhūhóu) nghĩa là Kiểm soát thiên tử thì kiểm soát chư hầu.

挟天子以令诸侯 đọc thế nào?

挟天子以令诸侯 đọc là xiétiānzǐyǐlìngzhūhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟天子以令诸侯 là gì?

Âm Hán Việt của 挟天子以令诸侯 là "hiệp thiên tử dĩ lệnh chư hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.