TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挟带

xiédài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 挾帶

Âm Hán Việt HIỆP ĐỚI

挟带 nghĩa là mang theo, mang trên người.

Nghĩa của 挟带

xiédài

HIỆP ĐỚIĐộng từphồn thể 挾帶
  1. Mang theo
  2. Mang trên người
  3. Mang lén lút

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挟带

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挟带 nghĩa là gì?

挟带 (xiédài) nghĩa là mang theo, mang trên người.

挟带 đọc thế nào?

挟带 đọc là xiédài (pinyin).

Âm Hán Việt của 挟带 là gì?

Âm Hán Việt của 挟带 là "hiệp đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.