TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

携带

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiédài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攜帶

Âm Hán Việt HUỀ ĐỚI

携带 nghĩa là mang theo, đỡ đần.

Nghĩa của 携带

xiédài

HUỀ ĐỚIĐộng từphồn thể 攜帶
  1. Mang theo (trên người)
  2. Đỡ đần (người già)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 携带

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

携带 nghĩa là gì?

携带 (xiédài) nghĩa là mang theo, đỡ đần.

携带 đọc thế nào?

携带 đọc là xiédài (pinyin).

Âm Hán Việt của 携带 là gì?

Âm Hán Việt của 携带 là "huề đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.