TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挠头

náotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撓頭

Âm Hán Việt NẠO ĐẦU

挠头 nghĩa là khó khăn, vấn đề.

Nghĩa của 挠头

náotóu

NẠO ĐẦUphồn thể 撓頭
  1. Khó khăn
  2. Vấn đề
  3. Phức tạp
  4. Gãi đầu (vì bối rối)

Câu hỏi thường gặp

挠头 nghĩa là gì?

挠头 (náotóu) nghĩa là khó khăn, vấn đề.

挠头 đọc thế nào?

挠头 đọc là náotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挠头 là gì?

Âm Hán Việt của 挠头 là "nạo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.