TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挠率

náolǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撓率

Âm Hán Việt NẠO SUẤT

挠率 nghĩa là độ xoắn.

Nghĩa của 挠率

náolǜ

NẠO SUẤTphồn thể 撓率
  1. Độ xoắn (của đường cong không gian)

Câu hỏi thường gặp

挠率 nghĩa là gì?

挠率 (náolǜ) nghĩa là độ xoắn.

挠率 đọc thế nào?

挠率 đọc là náolǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挠率 là gì?

Âm Hán Việt của 挠率 là "nạo suất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.