TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挠钩

náogōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撓鉤

Âm Hán Việt NẠO CÂU

挠钩 nghĩa là Móc sắt ở đầu một cây sào dài.

Nghĩa của 挠钩

náogōu

NẠO CÂUphồn thể 撓鉤
  1. Móc sắt ở đầu một cây sào dài

Câu hỏi thường gặp

挠钩 nghĩa là gì?

挠钩 (náogōu) nghĩa là Móc sắt ở đầu một cây sào dài.

挠钩 đọc thế nào?

挠钩 đọc là náogōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挠钩 là gì?

Âm Hán Việt của 挠钩 là "nạo câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.