TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挠败

náobài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撓敗

Âm Hán Việt NẠO BẠI

挠败 nghĩa là bị đánh bại, bị đẩy lùi.

Nghĩa của 挠败

náobài

NẠO BẠIphồn thể 撓敗
  1. Bị đánh bại
  2. Bị đẩy lùi
  3. Bị nghiền nát

Câu hỏi thường gặp

挠败 nghĩa là gì?

挠败 (náobài) nghĩa là bị đánh bại, bị đẩy lùi.

挠败 đọc thế nào?

挠败 đọc là náobài (pinyin).

Âm Hán Việt của 挠败 là gì?

Âm Hán Việt của 挠败 là "nạo bại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.