TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
dǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋, 攩

Âm Hán Việt ĐÁNG
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đáng, đang, đảng

挡 nghĩa là chống cự, cản trở.

Nghĩa của 挡

dǎng

ĐÁNGphồn thể 擋
  1. Chống cự
  2. Cản trở
  3. Ngăn chặn
  4. Ngăn lại
  5. Chắn (một cú đánh)
  6. Gây cản trở
  7. Che
  8. Phanh số (ví dụ: trong hộp số ô tô)

dàng

phồn thể 擋
  1. Sắp xếp
  2. Dàn xếp ngăn nắp

dǎng

ĐÁNGphồn thể 攩
  1. Biến thể của 挡 (dǎng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挡

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 挡

Thành ngữ có 挡

Câu hỏi thường gặp

挡 nghĩa là gì?

挡 (dǎng, dàng) nghĩa là chống cự, cản trở.

挡 đọc thế nào?

挡 đọc là dǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡 là gì?

Âm Hán Việt của 挡 là "đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.