TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挡驾

dǎngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擋駕

Âm Hán Việt ĐÁNG GIÁ

挡驾 nghĩa là từ chối tiếp khách, khước từ ai đó.

Nghĩa của 挡驾

dǎngjià

ĐÁNG GIÁĐộng từphồn thể 擋駕
  1. Từ chối tiếp khách
  2. Khước từ ai đó

Câu hỏi thường gặp

挡驾 nghĩa là gì?

挡驾 (dǎngjià) nghĩa là từ chối tiếp khách, khước từ ai đó.

挡驾 đọc thế nào?

挡驾 đọc là dǎngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 挡驾 là gì?

Âm Hán Việt của 挡驾 là "đáng giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.