TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤牙膏

jǐyágāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠牙膏

Âm Hán Việt TỄ NHA CAO

挤牙膏 nghĩa là bóp kem đánh răng, ép cung.

Nghĩa của 挤牙膏

jǐyágāo

TỄ NHA CAOĐộng từphồn thể 擠牙膏
  1. nghĩa đen Bóp kem đánh răng
  2. nghĩa bóng Ép cung

Câu hỏi thường gặp

挤牙膏 nghĩa là gì?

挤牙膏 (jǐyágāo) nghĩa là bóp kem đánh răng, ép cung.

挤牙膏 đọc thế nào?

挤牙膏 đọc là jǐyágāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤牙膏 là gì?

Âm Hán Việt của 挤牙膏 là "tễ nha cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.