TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤满

jǐmǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠滿

Âm Hán Việt TỄ MÃN

挤满 nghĩa là Đông nghịt đến mức không còn chỗ.

Nghĩa của 挤满

jǐmǎn

TỄ MÃNĐộng từphồn thể 擠滿
  1. Đông nghịt đến mức không còn chỗ
  2. Đầy tràn
  3. Chen chúc

Câu hỏi thường gặp

挤满 nghĩa là gì?

挤满 (jǐmǎn) nghĩa là Đông nghịt đến mức không còn chỗ.

挤满 đọc thế nào?

挤满 đọc là jǐmǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤满 là gì?

Âm Hán Việt của 挤满 là "tễ mãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.