TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤花

jǐhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠花

Âm Hán Việt TỄ HOA

挤花 nghĩa là Trang trí bằng túi bắt bông kem.

Nghĩa của 挤花

jǐhuā

TỄ HOAphồn thể 擠花
  1. nấu ăn Trang trí bằng túi bắt bông kem
  2. Đùn qua túi bắt bông kem
  3. Bắt bông kem

Câu hỏi thường gặp

挤花 nghĩa là gì?

挤花 (jǐhuā) nghĩa là Trang trí bằng túi bắt bông kem.

挤花 đọc thế nào?

挤花 đọc là jǐhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤花 là gì?

Âm Hán Việt của 挤花 là "tễ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.