TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤花袋

jǐhuādài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠花袋

Âm Hán Việt TỄ HOA ĐẠI

挤花袋 nghĩa là túi bắt bông kem.

Nghĩa của 挤花袋

jǐhuādài

TỄ HOA ĐẠIphồn thể 擠花袋
  1. Túi bắt bông kem (nấu ăn)

Câu hỏi thường gặp

挤花袋 nghĩa là gì?

挤花袋 (jǐhuādài) nghĩa là túi bắt bông kem.

挤花袋 đọc thế nào?

挤花袋 đọc là jǐhuādài (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤花袋 là gì?

Âm Hán Việt của 挤花袋 là "tễ hoa đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.