TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挤进

jǐjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 擠進

Âm Hán Việt TỄ TIẾN

挤进 nghĩa là chen vào, lọt vào.

Nghĩa của 挤进

jǐjìn

TỄ TIẾNphồn thể 擠進
  1. Chen vào
  2. Lọt vào
  3. Xông vào

Câu hỏi thường gặp

挤进 nghĩa là gì?

挤进 (jǐjìn) nghĩa là chen vào, lọt vào.

挤进 đọc thế nào?

挤进 đọc là jǐjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 挤进 là gì?

Âm Hán Việt của 挤进 là "tễ tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.