TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥发性存储器

huīfāxìngcúnchǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮發性存儲器

Âm Hán Việt HUY PHÁT TÍNH TỒN TRỮ KHÍ

挥发性存储器 nghĩa là bộ nhớ khả biến.

Nghĩa của 挥发性存储器

huīfāxìngcúnchǔqì

HUY PHÁT TÍNH TỒN TRỮ KHÍphồn thể 揮發性存儲器
  1. Bộ nhớ khả biến

Câu hỏi thường gặp

挥发性存储器 nghĩa là gì?

挥发性存储器 (huīfāxìngcúnchǔqì) nghĩa là bộ nhớ khả biến.

挥发性存储器 đọc thế nào?

挥发性存储器 đọc là huīfāxìngcúnchǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥发性存储器 là gì?

Âm Hán Việt của 挥发性存储器 là "huy phát tính tồn trữ khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.