TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥戈

huīgē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮戈

Âm Hán Việt HUY QUA

挥戈 nghĩa là khua giáo.

Nghĩa của 挥戈

huīgē

HUY QUAphồn thể 揮戈
  1. Khua giáo

Câu hỏi thường gặp

挥戈 nghĩa là gì?

挥戈 (huīgē) nghĩa là khua giáo.

挥戈 đọc thế nào?

挥戈 đọc là huīgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥戈 là gì?

Âm Hán Việt của 挥戈 là "huy qua".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.