TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥手

huīshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮手

Âm Hán Việt HUY THỦ

挥手 nghĩa là vẫy tay.

Nghĩa của 挥手

huīshǒu

HUY THỦĐộng từphồn thể 揮手
  1. Vẫy tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挥手

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

挥手 nghĩa là gì?

挥手 (huīshǒu) nghĩa là vẫy tay.

挥手 đọc thế nào?

挥手 đọc là huīshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥手 là gì?

Âm Hán Việt của 挥手 là "huy thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.