TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥斥

huīchì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮斥

Âm Hán Việt HUY XÍCH

挥斥 nghĩa là quở trách, mắng mỏ.

Nghĩa của 挥斥

huīchì

HUY XÍCHĐộng từ, Tính từphồn thể 揮斥
  1. Quở trách
  2. Mắng mỏ
  3. Mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

挥斥 nghĩa là gì?

挥斥 (huīchì) nghĩa là quở trách, mắng mỏ.

挥斥 đọc thế nào?

挥斥 đọc là huīchì (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥斥 là gì?

Âm Hán Việt của 挥斥 là "huy xích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.