TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥斥方遒

huīchìfāngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮斥方遒

Âm Hán Việt HUY XÍCH PHƯƠNG TÙ

挥斥方遒 nghĩa là tràn đầy sức sống.

Nghĩa của 挥斥方遒

huīchìfāngqiú

HUY XÍCH PHƯƠNG TÙphồn thể 揮斥方遒
  1. Tràn đầy sức sống

Câu hỏi thường gặp

挥斥方遒 nghĩa là gì?

挥斥方遒 (huīchìfāngqiú) nghĩa là tràn đầy sức sống.

挥斥方遒 đọc thế nào?

挥斥方遒 đọc là huīchìfāngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥斥方遒 là gì?

Âm Hán Việt của 挥斥方遒 là "huy xích phương tù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.