TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥洒

huīsǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮灑

Âm Hán Việt HUY SÁI

挥洒 nghĩa là rơi, rắc.

Nghĩa của 挥洒

huīsǎ

HUY SÁIĐộng từphồn thể 揮灑
  1. Rơi, rắc
  2. Rơi (nước mắt, máu v.v.)
  3. Bóng, tự do, không gò bó
  4. Viết một cách phóng khoáng

Thành ngữ có 挥洒

Câu hỏi thường gặp

挥洒 nghĩa là gì?

挥洒 (huīsǎ) nghĩa là rơi, rắc.

挥洒 đọc thế nào?

挥洒 đọc là huīsǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥洒 là gì?

Âm Hán Việt của 挥洒 là "huy sái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.