TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥洒自如

huīsǎzìrú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮灑自如

Âm Hán Việt HUY SÁI TỰ NHƯ

挥洒自如 nghĩa là Làm việc gì đó rất thành thạo.

Nghĩa của 挥洒自如

huīsǎzìrú

HUY SÁI TỰ NHƯCụm từphồn thể 揮灑自如
  1. thành ngữ Làm việc gì đó rất thành thạo

Câu hỏi thường gặp

挥洒自如 nghĩa là gì?

挥洒自如 (huīsǎzìrú) nghĩa là Làm việc gì đó rất thành thạo.

挥洒自如 đọc thế nào?

挥洒自如 đọc là huīsǎzìrú (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥洒自如 là gì?

Âm Hán Việt của 挥洒自如 là "huy sái tự như".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.