TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挥麈

huīzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揮麈

Âm Hán Việt HUY CHỦ

挥麈 nghĩa là vung vẩy.

Nghĩa của 挥麈

huīzhǔ

HUY CHỦĐộng từphồn thể 揮麈
  1. Vung vẩy

Câu hỏi thường gặp

挥麈 nghĩa là gì?

挥麈 (huīzhǔ) nghĩa là vung vẩy.

挥麈 đọc thế nào?

挥麈 đọc là huīzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 挥麈 là gì?

Âm Hán Việt của 挥麈 là "huy chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.