TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挨

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
āi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ải, ai, nhai, tróc

挨 nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự, gần, kế cận.

Nghĩa của 挨

āi

AI
  1. Theo thứ tự; theo trình tự
  2. Gần; kế cận

ái

AI
  1. Chịu đựng; cam chịu
  2. Vượt qua (thời kỳ khó khăn)
  3. Trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 挨

Thành ngữ có 挨

Câu hỏi thường gặp

挨 nghĩa là gì?

挨 (āi, ái) nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự, gần, kế cận.

挨 đọc thế nào?

挨 đọc là āi (pinyin).

Âm Hán Việt của 挨 là gì?

Âm Hán Việt của 挨 là "ai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.