挨
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ải, ai, nhai, tróc
挨 nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự, gần, kế cận.
Nghĩa của 挨
āi
AI- Theo thứ tự; theo trình tự
- Gần; kế cận
ái
AI- Chịu đựng; cam chịu
- Vượt qua (thời kỳ khó khăn)
- Trì hoãn; câu giờ; lề mề; chậm chạp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挨
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 挨
Thành ngữ có 挨
Câu hỏi thường gặp
挨 nghĩa là gì?
挨 (āi, ái) nghĩa là theo thứ tự, theo trình tự, gần, kế cận.
挨 đọc thế nào?
挨 đọc là āi (pinyin).
Âm Hán Việt của 挨 là gì?
Âm Hán Việt của 挨 là "ai".