TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

挦

xián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 撏

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tầm, triêm, trâm, cách

挦 nghĩa là nhổ, hái.

Nghĩa của 挦

xián

phồn thể 撏
  1. Nhổ (đặc biệt là tóc hoặc lông)
  2. Hái
  3. Ngắt
  4. nghĩa bóng Trích (dòng từ văn bản)

Câu hỏi thường gặp

挦 nghĩa là gì?

挦 (xián) nghĩa là nhổ, hái.

挦 đọc thế nào?

挦 đọc là xián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.